[Type sách] [Truyện Hoàn] Tiếng anh văn phòng - Thái Bình biên soạn

Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
[Type sách] [Truyện Hoàn] Tiếng anh văn phòng - Thái Bình biên soạn

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
TIẾNG ANH VĂN PHÒNG
Bia Tieng Anh VP.jpg

NXB: Từ điển bách khoa
Biên soạn: Thái Bình​
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Chương 1: Daily talk with the colleagues giữa đồng nghiệp

Greetings and introduction:
Chào hỏi và giới thiệu
First meeting: Gặp mặt lần đầu
How do you do? Xin chào!

Nice to meet you. Rất vui được gặp anh.

It's a pleasure to meet you. Rất vui được gặp anh.

I've been looking forward to meeting you. Tôi luôn mong được gặp anh.

I'm pleased to have the chance to talk with you. Tôi rất vui vì có cơ hội nói chuyện với anh.

I've heard a lot about you. Tôi nghe nói rất nhiều về anh.

Have we met before? Chúng ta từng gặp nhau rồi phải không?

I don't think we've met before. Tôi nghĩ chúng ta chưa gặp nhau.

May I have your name, please? Anh có thể nói cho tôi biết tên anh được không?

What company are you from? Anh thuộc công ty nào?

Could you tell me what company you are presenting? Có thể nói cho tôi biết anh thuộc công ty nào không?

Do you have an appointment? Anh có hẹn trước không?

Would you like me to see your bussiness card? Xin anh cho tôi xem danh thiếp của anh được không?
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Both sider have been known each other: Hai người đã quen
Morning greetings: Chào buổi sáng
A: Hi, Jane. How are you doing this morning? Xin chào, Jane. Anh cảm thấy thế nào?

B: I'm all right, thanhks. Just a little tired. Tôi rất khỏe. Chỉ hơi mệt một chút.

A: Late night? Đêm qua anh thức khuya à?

B: Yeah, I got home around two. Vâng, mãi hai giờ tôi mới về nhà.

-----------

A: Hello, Mary. Xin chào, Mary.

B: Oh, hello. Wang, Beautiful day, isn't it? Chào Vương, Thời tiết rất đẹp phải không?

A: Yes. It is! Vâng!

-----------

A: Haven't seen you for ages! Mình không gặp bạn đã lâu!

B: You're right. I've been away on business for two months. Ừ! Mình đi công tác hai tháng.

A: Really? Thế à?

-----------

A: Hi, Susan! Chào, Susan!

B: Hi, Mr. Wang! How's everthing? Chào anh Vương, anh khỏe không?

A: Not so well. T've come down with the flu. Không khỏe lắm. Tôi bị cúm.

B: I'm sorry to hear that. Take care. Tôi rất lấy làm tiếc. Anh hãy bảo trọng.

A: Thank you. Cảm ơn.

-----------

A: It's good to see you, Jonh. Rất mừng được gặp anh, Jonh.

B: Happy to see you, Mr. Wang. How's your family? Rất mừng được gặp anh, anh Vương. Người thân của anh đều khỏe chứ?

A: Pretty good. Thank you. Rất khỏe, cảm ơn.

-----------

A: Hello, Bill? How are things going? Chào Bill. Mọi việc đều ổn chứ?

B: Quite well, thank you. And what about you? Tạm ổn, anh thế nào?

A: So- so. Bình thường.
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Self - Introduction; Introduction somebody else: Tự giới thiệu, giới thiệu người khác
A: Hi there! my name is Tod Graham. You're new around here, huh? Xin chào! Tôi là Tod Graham. Chị mới đến phải không?

B: Yes. May name is Mary Benson. I Just started a couple of weeks ago. Vâng, tôi là Mary Benson. Tôi mới đến được vài tuần.

A: Well, if there's anything I can do for you let now. Nếu có việc gì tôi làm, xin cứ nói.

B: Thanks, I appreciate that! Rất cảm ơn.

--------------

A: How do you do? My name is Beef Hart. Xin chào. Tôi là Beef Hart.

B: How do you do? My name is Wang Fang. Xin chào. Tôi là Vương Phương.

A: Happy to see you. Rất vui được gặp cô.

B: The pleasure is mine. Tôi cũng rất vui.

--------------

A: Allow me to introduce myself. My name is Jack Black, manager of the company. Cho phép tôi tự giới thiệu. Tôi là Jack Black, giám đốc công ty.

B: How do you do? Very happy to meet you. Xin chào. Rất vui được gặp anh.

A: Pleasure in mine. Here's my card. Tôi cũng rất vui. Đây là danh thiếp của tôi.

B: Thank you. This is mine. Cảm ơn. Đây là danh thiếp của tôi.

--------------

A: Wang Ping, I'd like you to know my friend, Bill. Vương Bình, tôi muốn giới thiệu bạn tôi với anh, Bill.

B: How do you do? Xin chào.

C: How do you do? Xin chào.

B: What do you think of your life here? Anh cảm thấy cuộc sống ở đây thế nào?

C: It's very different from what I expected. Nó khác với tưởng tượng ban đầu của tôi.

--------------

A: Mr. Smith, may I introduce you to my colleague Mr. Lee? Anh Smith, tôi có thể giới thiệu đồng nghiệp Lee của tôi với anh được không?

B: How do you do? Very glad to meet you. Xin chào! Rất vui được gặp anh.

A: How do you do, Mr. Smith? Very pleasure to meet you, too. Xin chào anh Smith. Tôi cũng rất vui!

--------------

A: My I present Mr. Lee to you? He's here for the conference, too. Tôi có thể giới thiệu anh Lee với anh được không? Anh ấy cũng đến dự họp.

B: Certainly. Tất nhiên.

C: I'm honored to meet you. Rất hân hạnh được gặp anh.

A: A privilege to meet you, too. Tôi cũng rất hân hạnh được gặp anh.

--------------

A: Could you introduce me to the man over there? Anh có thể giới thiệu tôi với người đàn ông anh quen bên kia không?

B: Certainly, Let's go and meet him now. Tất nhiên. Chúng ta cùng tới làm quen với anh ta.

A: You're so kind. Anh thật tốt.

--------------
A: Would you like to introduce me to Mr. Johson? Anh có thể giới thiệu tôi với anh Jonson được không?

B: Yes, I'd like to. Vâng, tôi rất sẵn lòng.

A: Thanks a lot. Cảm ơn nhiều.

--------------

A: Excuse me, would you tell me who that girl is? Xin lỗi, có thể cho biết cô gái kia là ai không?

B: She's Betty. She's Mr. Goldman's assistant. Cô ấy là Betty, trợ lý của anh Goldman.

A: Would you like to introduce me to her? Anh có thể giới thiệu tôi với cô ấy không?

B: Yes, T'll be glad to. Tất nhiên, rất sắn lòng.
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Asking for helf - Nhờ đồng nghiệp giúp đỡ
Direc tions to the copy room. Chỉ đường đến phòng photo.

A: Excuse me, Mr. Emory? Xin lỗi, anh Emory.

B: Yes. Chuyện gì vậy?

A: Could you tell me where the copies is, please? Anh có thể chỉ giúp tôi máy photo ở đâu không?

B: Sure. You just walk down this hallway. The copy rooms is the second on the right. Tất nhiên có thể. Cô chỉ cần đi theo hành lang này, phong photo chính là phòng thứ hai bên phải.

-----------

Directions to the lunch room.
Chỉ đường đến phòng ăn trưa.

A: Excuse me, ma'am? Xin lỗi chị?

B: Yes. What can I do for you? Chuyện gì vậy? Tôi có thể giúp gì cho cô?

A: I'm new here and I can't find the lunch room. Tôi là người mới đến, tôi không tìm thấy phòng ăn trưa.

B: Oh, it's right downstairs. I'm going there myself. Just follow me. Ồ, phòng ăn trưa ở tầng dưới. Tôi cũng đang muốn đi. Đi theo tôi.

-----------

Looking for someone's office. Tìm phòng làm việc của ai đó.

A: Excuse me? Xin lỗi?

B: Yes, Can I help you? Vâng, tôi có thể giúp gì không?

A: Yes, phease. I'm looking for Mr. Macmillan's office. Do you know where it is? Vâng. Tôi đang tìm phòng làm việc của ông Macmillan. Anh biết ở đâu không?

B: I'm sory, I don't know, but the guard over there should know. Xin lỗi, tôi không biết. nhưng người bảo vệ bên kia có thể biết.

-----------

Asking for a phone number. Hỏi số điện thoại.

A: Richard? Do you have the number for that Chinese retaurant on the corner? Richard, anh có biết số điện thoại của nhà hàng Trung Quốc ở chỗ ngoặc kia không?

B: Yeah, hold on a second. I've got it in my office. Here it is, 346522232. Có, đợi một lát. Tôi để ở văn phòng rồi. Đây, 346522232.

A: 346522232. Great, thanks. 346522232. Thật tuyệt, cảm ơn.

B: No problem. Pick me up something to eat too, please. Không vấn đề gì. Nhớ mang theo chút quà vặt cho tôi nhé.

-----------

Getting a phone number. Lấy số điện thoại.

A: Chirstine? Chritine?

B: Yes, Mr. Emory? Chuyện gì vậy, anh Emory?

A: I need the number for John Williams's office. Tôi cần số điện thoại của văn phòng John Williams.

B: Just one moment, sir. Here you are 676745512. Xin chờ chút, là 676745512.

-----------

A: Can you cover my phone calls when I'm out? Khi tôi ra ngoài, cô có thể nghe điện giúp tôi không?

B: Of course, where are you going? Tất nhiên có thể. Anh muốn đi đâu?

A: I'll pay a visit to Microsoft. Tôi muốn đi tới Microsoft.

B: Is it far? Có xa không?

A: No, only ten minutes' walk. Không, chỉ mất 10 phút.

-----------

A: Jane, could you do me a favor? Jane, có thể giúp tôi không?

B: Sure! What can I do for you? Tất nhiên! Anh muốn tôi làm gì?

A: Have John ring me if he comes back. Sau khi John về hãy gọi cho tôi.

B: No problem. Không vấn đề gì.

A: Thank you very much. Rất cảm ơn.
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Asking for a leave - Xin nghỉ
A: I can't find our manager. Could you ask for sick leave for me? Tôi không tìm thấy giám đốc. Anh có thể xin nghỉ giúp tôi không?

B: What's the matter with you? Anh sao vậy?

A: I've got a fever. I'm afraid I can't attend the meeting. Tôi bị sốt. Tôi e là không thể tham gia hội nghị.

B: Is it serious? Nghiêm trọng không?

A: I don't know. I have to see the doctor. Không biết. Tôi phải tới bác sỹ khám.

------------

A: This is Wang Li speaking. Could I speak to Mr. Brown? Tôi là Vương Lập, tôi có thể nói chuyện với anh Brown không?

B: Yes, speaking. Vâng, là tôi đây.

A: Well, I want to tell you I don't be in today. Tôi muốn thông báo với anh, hôm nay tôi không thể đến.

------------

A: What's wrong? Chị sao vậy?

B: I'm sick and my doctor want to rest for a few days. Tôi bị ốm, bác sỹ bảo tôi nghỉ vài ngày.

A: Sorry to hear that, have a good rest. Rất lấy làm tiếc, chị cố nghỉ ngơi cho khỏe.

------------

A: Do you think you'll be back next week? Anh nghĩ tuần sau có thể đến không?

B: I hope so. I'll let you know if I can't. Hy vọng là như vậy. Nếu không đến được tôi sẽ báo cho anh.

A: All right. Hope you recover soon. Ừ, hy vọng anh thông báo sớm.

------------

A: I'm planning to have two weeks off in May. Tháng 5 tôi dự định nghỉ hai tuần.

B: You mean you want to use your vacation days for this year? Ý của anh là, anh muốn nghỉ phép phải không?

A: Yes, I want to see my parents. Vâng, tôi muốn tới thăm cha mẹ.

------------

A: Morning, Mr. Brown. Chào buổi sáng, anh Brown.

B: Hi, Mr. Wang. Chào anh Vương.

A: I'd like to talk to you about my vacation. Tôi muốn bàn với anh về kỳ nghỉ của tôi.

B: Go ahead. Nói đi.

------------

A: Mr. Brown, could you sparea few minutes? T want to have a word with you. Anh Brown, anh có thể dành cho tôi vài phút được không? Tôi có chút chuyện muốn nói với anh.

B: Certainly. Tất nhiên.

A: I'm afraid I have to be off word tomorrow. Có lẽ ngày mai tôi không thể đi làm.

B: Why? Sao vậy?

A: To attend my brother's wedding ceremony. Tôi đi tham dự lễ cưới anh trai tôi.

B: Have a great time. Remember to ask John to cover your work. Chúc anh vui vẻ. Đừng quên bảo John làm thay việc cho anh.

A: Thank you. Cảm ơn.
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Making suggestions - Nêu kiến nghị
Why don't you come to my office? Sao không tới văn phòng của tôi?

Why don't you find someone to help you? Sao không bảo ai đó giúp đỡ?

Why don't you hire a public relation firm to promte your product? Sao không tìm một công ty tiếp thị để quảng cáo sản phẩm của các anh?

I propse that we sent Mr. Smith to deal with the problem. Tôi kiến nghị cử anh Smith xử lý vấn đề này.

I move that the resolution should be laid on the table. Tôi đề nghị hoãn việc xem xét kiến nghị này lại.

Is there a second to the motion? Có ý kiến nào khác về kiến nghị này không?

It is moved and seconded that the Association allocate five thousand dollars for the new project. Are you ready for the question? Có người kiến nghị và đã được tán thành, hiệp hội sẽ trích 5 nghìn đô cho đề án mới này, xin mọi người phát biểu ý kiến.

Let's put in to the vote, then.
Vậy chúng ta cùng biểu quyết.

Let's take a vote on it. Mọi người hãy biểu quyết. Those in favor, raise your hand, please. Ai đồng ý xin giơ tay.

Those against, raise your hand, please. Ai phản đối xin giơ tay.

10 votes are in favor of the bill and 7 are against. 10 phiếu tán thành, 7 phiếu phản đối.

It seems we have a general agreement. Xem ra chúng ta đã đồng ý.

I declare the motion is carried by a majority of eight to one. Tôi tuyên bố kiến nghị này thông qua với 8/1 phiếu.

I declare the motion is lost.
Tôi tuyên bố kiến nghị này chưa được thông qua.

I have a suggestion. Tôi có kiến nghị.

I have another idea. Tôi còn có ý kiến.

I kown what!
Tôi có ý kiến!

Wouldn't it be possible to...? Có thể... không?

Could I make one additional recommendation? Tôi có thể lại nêu kiến nghị không?

I'd like to make one more poit. Tôi muốn bổ sung thêm.

There's just one more poit. Còn một điều.

I see you point, but... Tôi hiểu ý anh, nhưng...

That's true, but... Nó đúng, nhưng...

With respect to the proposal, i think it's quite irresponsible. Về đề nghị này tôi nghĩ nó vô trách nhiệm.

I think it's absurd to suggest we cut down on production. Tôi cho rằng, kiến nghị chúng ta giảm bớt sản xuất là hoang đường và nực cười.

If I could make a poit here... Nếu tôi có thể nêu kiến nghị...

Sorry to interrupt, but I'd just like to say that... Xin lỗi vì ngắt lời, tôi chỉ muốn nói...

Could I make a suggestion?
Tôi có thể nêu kiến nghị không?

Can I come in here? Tôi có thể xen vào vài câu được không?
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Saying no - Từ chối
A: Mr. Johnson, may I have a talk with you? Anh Johnson, tôi có thể nói chuyện với anh không?

B: Yes, please, honey. Vâng, xin mời, anh bạn thân mến!

A: I'll really appreciate it if you didn't call me 'honey' or the 'prettiest' senior vice president in the company in your introduction of me to other. Nếu khi giới thiệu tôi với người khác, anh không gọi tôi là 'thân mến' hoặc phó giám đốc điều hành 'tuyệt vời nhất', tôi sẽ rất cảm kích.

---------------

A: Can you take notes at this affternoon's meeting? Cô có thể ghi chép hội nghị chiều nay được không?

B: Suppose someone else take notes this time. I took them at last three meetings. Hay lần này để người khác ghi - ba hội nghị lần trước tôi đều ghi.

A: Oh, yes. Maybe Mary can do it. Ồ, được. Có lẽ Mary có thể làm được.

---------------

A: Bring us a pot of tea, Alice. Alice, mang cho chúng tôi ấm trà.

B: You are closer to the pot, James; It'll be easier for you - and while you're there, I could use a refill too! Thanks so much. Jame, ấm trà ngay cạnh anh, anh lấy tiện hơn - tiện thể cho tôi một tách nhé! Cảm ơn nhiều!

---------------

A: Please write a summary of our monthly report. Xin viết báo cáo tổng kết tháng.

B: It's not my turn yet - there quite a few other people who haven't done it yet. Vẫn chưa tới lượt tôi - còn mấy người chưa viết.

---------------

A: Alice, can you get my fax? Alice, có thể mang máy fax tới giúp tôi không?

B: Mr. Smith, I've done it many times. Now I'm very busy, I wonder if you can take mine for me. Thanks. Anh Smith, tôi đã mang nhiều lần. Giờ tôi rất bận, anh có thể mang máy fax lại giúp tôi được không? Cảm ơn.

A: Ok. Được thôi.
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Helping - Chủ động giúp đỡ
Let me know if there's something I can do. Nếu có việc cần, xin cứ nói với tôi.

Let me know if you have any problems. Nếu có vấn đề gì xin nói với tôi.

---------------

A: Are you going for coffee? Chị đi lấy cà phê à?

B: Yes, would you like me to get a cup? Vâng, cần tôi mang giúp một tách không?

A: Yes, thanks, black, please. Vâng, cám ơn, cà phê không sữa.
 

trucxinh0505

Xóm nhỏ phố núi
Thành viên BQT
Administrator
Tác giả thân thiện
Chuyển ngữ
Tác giả
Tham gia
14/4/19
Bài viết
11,909
Điểm cảm xúc
3,144
Điểm
113
Asking for a raise - Yêu cầu tăng lương
I would you like to ask you for a raise. Tôi đề nghị anh tăng lương cho tôi.

I need a raise. Tôi muốn tăng lương.

Would you give me a raise? Anh có thể tăng lương cho tôi không?

I help my company land the important client. Tôi giúp công ty giành một khách hàng rất quan trọng.

--------------

A: You did an excellent job on this account. Anh làm rất tốt về công việc của khách hàng này.

B: Thank you. It was a lot of hard work. But I'm glad I did it. Cảm ơn. Đó là công việc vất vả. Nhưng tôi rất vui vì mình thành công.

A: Me too. Tôi cũng vậy.

B: Do you know many hour I put in on this project? Anh biết tôi đầu tư bao nhiêu thời gian cho việc này không?

A: Yes, I do. Tôi biết.

B: I would like to ask you for a raise. Tôi muốn anh tăng lương cho tôi.

A: How much did you have in mind? Anh muốn bao nhiêu?

B: 10.000 yuan per month. 10.000 đô mỗi tháng.

A: That's a lot of money. Let me think about it. Số tiền quá lớn. Để tôi nghĩ một lát.

--------------

A: Ms. Lin, I need a raise. Cô Lin, tôi muốn tăng lương.

B: I agree, but money is really tight right now. Tôi đồng ý, nhưng hiện giờ tiền vốn rất eo hẹp.

A: But, I just help land an importan client. Nhưng, tôi mới dành một khách hàng rất quan trọng.

B: Yes, I know. But we are not in the position yet to give you raise. Vâng, tôi biết. Nhưng giờ tôi không thể tăng lương cho anh.

A: When will you be the position? Khi nào thì có thể?

B: By the end of the year, we should have the funds to reward you. Đến cuối năm, chúng tôi có một khoản tiền thưởng cho anh.

A: I can't wait untill the end of the year. Tôi không thể chờ đến cuối năm.

B: I'm afraid you'll have to. Chắc là anh phải đợi.
 
Trạng thái
Không mở trả lời sau này.
Top